漢字N3 練習問題 漢字N3 ドリル 全体:0 / 0 正解

Bài tập từ vựng & ngữ pháp N3
JLPT 練習問題 JLPT 練習問題 採点済み:- – 正解数 / 全問題

“Nghe danh đã lâu…” trong tiếng Nhật?
“Nghe danh đã lâu…” trong tiếng Nhật là gì?
Phân loại động từ tiếng Nhật (Lí thuyết của Kindaichi)
Động từ tiếng Nhật được chia làm 4 loại (theo Kindaichi)

いたたまれない nghĩa là gì?
いたたまれない nghĩa là gì? Không thể ở yên được, muốn độn thổ, không chịu nổi sự hiện diện của mình tại đó.
Lại chuyện Trung-Nhật
Khi nói tới sự gần gũi về mặt địa lí của Trung & Nhật, trong tiếng Nhật có cụm 一衣帯水 (いちいたいすい một dải nước).
復唱 nghĩa là gì?
復唱 ふくしょう Nhắc lại / lặp lại điều vừa nghe để xác nhận rằng mình đã nghe đúng, hiểu đúng.
💙💚Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ あおい (xanh)💚💙
Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ あおい (xanh)
Sử ta, sử Tàu, sử Tây?
Tam quốc diễn nghĩa, Iliad, Ramayana tại sao lại được giới thiệu trong chương trình ngữ văn cũ? Bởi đó là kinh điển văn học thế giới. Xưa đánh Pháp, các cụ đọc Taras Bulba …
後ろめたい nghĩa là gì?
後ろめたい nghĩa là gì? Không hẳn là “xấu hổ” (恥ずかしい) hay “hối hận” (後悔) mà là…