Hiển thị: 1 - 10 of 79 Bài viết
Nhật Bản 101 Tiếng Nhật

Đôi ba từ vựng về sử dụng tiền và nguồn lực

撒き散らす / ばら撒く là vung vãi, hình ảnh hạt giống bị tung ra tứ tung không kiểm soát. 注ぎ込む là rót vào một hướng duy nhất với chủ đích rõ ràng. 搾取 / 搾る là ép lấy ra, hình ảnh vắt kiệt một nguồn lực cho đến hết.

Nhật Bản 101 Tiếng Nhật

Tại sao list 100 từ không giúp bạn đọc hiểu tốt lên?

Thực tế thường thấy là sau khi học sách từ vựng một thời gian, học viên chuyển sang giai đoạn ôn đọc hiểu, họ bắt đầu gặp khá nhiều từ mà họ cho là mới, đi tra rất mất thời gian nhưng khi mở sách từ vựng ra, họ bất ngờ vì rất nhiều từ đã học qua mà không nhớ.