① Danh từ/ tính từ đuôi い + っぽい:Cảm thấy như là…, trông như là…
② Danh từ + っぽい:Cảm giác nhiều…
③ Động từ + っぽい:Dễ làm gì, hay làm gì

Stay real.

① Danh từ/ tính từ đuôi い + っぽい:Cảm thấy như là…, trông như là…
② Danh từ + っぽい:Cảm giác nhiều…
③ Động từ + っぽい:Dễ làm gì, hay làm gì

まるで 〜 みたい : Trông cứ như là…

Nguồn gốc của từ 皮肉 là gì? Tại sao lại là “da” và “thịt”?

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: 〜上に(Ngoài việc ~)

Ngữ pháp N3: 〜うちに(Trong khi ~)

ぜひNhất định …
(Nhấn mạnh mong muốn hay yêu cầu)

Cùng tìm hiểu mẫu câu JLPT N4 〜間 nhé!

Cùng tìm hiểu mẫu câu いくら〜ても・どんなに〜ても nhé!

Cùng tìm hiểu mẫu câu JLPT N2 〜あげくnhé!

Cùng tìm hiểu mẫu câu JLPT N1 〜あっての nhé!