Bài tập đọc: 交際
Ngữ pháp N3

Làm đúng 80% bạn sẽ đỗ N3, thử xem?
JLPT 練習問題 JLPT 練習問題 0 / 0 正解 – 正解数 / 全問題

Học ngữ pháp N3 qua lời bài hát
Sau nỗ lực tổng hợp các mẫu ngữ pháp N3 từ các bài hát tôi thích.
Tham khảo mẫu câu từ Shinkanzen Master N3.

tôi rì-viu sách ôn thi N3 để bạn đỡ tốn thời gian
Cho những ai đang hoang mang không biết học bao nhiêu cho đủ, tôi chia sẻ danh sách này, hi vọng bạn tìm được “chân ái” cho quá trình ôn thi của mình ^^

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: ~ のも無理はない
〜 のも無理はない dùng khi muốn nói tình huống hiện tại phát sinh là điều tất nhiên. Cùng tìm hiểu kĩ hơn trong bài viết này nhé!

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: ~ にかけては
〜 にかけては dùng để khen ai đó hay tự khoe về khả năng của mình.
Ý nghĩa: Về mặt … thì giỏi hơn bất kì ai khác (khen người khác, tự khoe về bản thân mình)

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: ~ あまり (Hơn~)
Ý nghĩa: Hơn~ *Chú ý: Đi với số lượng đã làm tròn (VD: 2キロ – 2 cân, 10個 – 10 chiếc, 100人 – 100 người), thể hiện sự ước chừng nhiều hơn con số đã cho một chút; không dùng với số lẻ (VD: 135人)

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: ~向けだ/向けに/向けの
Hướng tới ~; Dành cho ~; Lấy ~ làm đối tượng

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: っぽい
① Danh từ/ tính từ đuôi い + っぽい:Cảm thấy như là…, trông như là…
② Danh từ + っぽい:Cảm giác nhiều…
③ Động từ + っぽい:Dễ làm gì, hay làm gì

[JLPT N3] Ngữ pháp N3: まるで 〜 みたい (So sánh)
まるで 〜 みたい : Trông cứ như là…
