Cùng tìm hiểu mẫu câu JLPT N2 〜あげくnhé!

Mẫu câu 〜あげく

Ý nghĩa

〜あげく

Sau khi làm rất nhiều việc, cuối cùng thì …

(Sự việc xảy ra sau 〜あげく đem lại cảm giác tiếc nuối)

Kết hợp

Động từ thể た + あげく

Danh từ + の + あげく (Lưu ý: là những danh từ có thể biến đổi sang động từ する, ví dụ như 残業-する, 勉強-する)

Cấp độ JLPT

JLPT N2

JLPT N2: 〜あげく

Câu ví dụ với 〜あげく

彼は過度の飲酒を続けたあげく、アルコール依存症になってしまいました。

Anh ấy tiếp tục uống rượu quá độ và cuối cùng thì đã mắc chứng nghiện đồ có cồn.

毎日の残業のあげく、彼女は倒れて入院することになりました。

Cô ấy tăng ca mỗi ngày, cuối cùng thì bị ngất và phải nhập viện.

道に迷ったあげく、また同じところに戻ってきてしまった。

Chúng tôi lạc đường mãi và cuối cùng lại quay về chỗ cũ.


Tham khảo thêm một số trang web về tiếng Nhật

Đăng kí học tiếng Nhật: https://forms.gle/X44hZPKAoJUvUYua7

Behance của mình: https://www.behance.net/phanthuha62

Tra cứu các cách kết hợp từ trong tiếng Nhật (cơ sở dữ liệu của Viện nghiên cứu Quốc ngữ Quốc gia NB): http://nlb.ninjal.ac.jp/

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: https://phanthuha.me/category/tieng-nhat/

Đọc thêm về Jujutsu Kaisen: https://phanthuha.me/category/jujutsu-kaisen/

Hà Phan

Một con mèo thích đọc chuyện chính trị.

Trả lời